Báo cáo tài chính năm 2018

Thứ bảy - 30/03/2019 17:43
Báo cáo tài chính năm 2018
CTCP Đường bộ Lào Cai       Biểu số :BCDKT  
BCDKT  
   
           
Chỉ tiêu Mã số Thuyết minh Số cuối năm Số đầu năm  
A - TÀI SẢN NGẮN HẠN 100   61.285.664.480 65.997.467.486  
I. Tiền và các khoản tương đương tiền 110   1.858.539.487 7.050.078.259  
1. Tiền 111 V.01 1.858.539.487 7.050.078.259  
2. Các khoản tương đương tiền 112        
II. Đầu tư tài chính ngắn hạn 120 V.02 0 0  
1. Chứng khoán kinh doanh 121        
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*) 122        
3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 123        
III. Các khoản phải thu ngắn hạn 130   44.768.379.716 27.851.681.167  
1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng 131   40.126.737.982 27.368.509.646  
2. Trả trước cho người bán ngắn hạn 132   4.559.984.034 267.247.071  
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn 133        
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134        
5. Phải thu về cho vay ngắn hạn 135        
6. Phải thu ngắn hạn khác 136 V.03 81.657.700 215.924.450  
7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 137        
8. Tài sản thiếu chờ xử lý 139        
IV. Hàng tồn kho 140   14.460.521.495 31.095.708.060  
1. Hàng tồn kho 141 V.04 14.460.521.495 31.095.708.060  
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 149        
V. Tài sản ngắn hạn khác 150   198.223.782 0  
1. Chi phí trả trước ngắn hạn 151   28.827.000    
2. Thuế GTGT được khấu trừ 152   169.396.782    
3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 153 V.05      
4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 154        
5. Tài sản ngắn hạn khác 155        
B - TÀI SẢN DÀI HẠN 200   16.514.618.195 6.006.818.221  
I. Các khoản phải thu dài hạn 210   0 -114.720.650  
1. Phải thu dài hạn của khách hàng 211        
2. Trả trước cho người bán dài hạn 212        
3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 213        
4. Phải thu nội bộ dài hạn 214 V.06      
5. Phải thu về cho vay dài hạn 215        
6. Phải thu dài hạn khác 216 V.07      
7. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*) 219     -114.720.650  
II. Tài sản cố định 220   5.081.339.068 6.097.932.871  
1. Tài sản cố định hữu hình 221 V.08 5.081.339.068 6.097.932.871  
- Nguyên giá 222   9.730.868.890 11.149.303.365  
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 223   -4.649.529.822 -5.051.370.494  
2. Tài sản cố định thuê tài chính 224 V.09 0 0  
- Nguyên giá 225        
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 226        
3. Tài sản cố định vô hình 227 V.10 0 0  
- Nguyên giá 228   40.000.000 40.000.000  
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 229   -40.000.000 -40.000.000  
III. Bất động sản đầu tư 230 V.12 0 0  
- Nguyên giá 231        
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 232        
IV. Tài sản dở dang dài hạn 240   11.433.279.127 0  
1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn 241        
2. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 242   11.433.279.127    
V. Đầu tư tài chính dài hạn 250   0 0  
1. Đầu tư vào công ty con 251        
2. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết 252        
3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 253        
4. Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn (*) 254 V.13      
5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 255        
VI. Tài sản dài hạn khác 260   0 23.606.000  
1. Chi phí trả trước dài hạn 261 V.14   23.606.000  
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 V.21      
3. Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn 263        
4. Tài sản dài hạn khác 268        
5.Lợi thế thương mại 269        
TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270 = 100 + 200) 270   77.800.282.675 72.004.285.707  
C - NỢ PHẢI TRẢ 300   65.603.396.076 60.067.399.108  
I. Nợ ngắn hạn 310   50.603.396.076 60.067.399.108 60.067.399.108
1. Phải trả người bán ngắn hạn 311   13.470.198.673 315.556.136  
2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn 312     18.986.000  
3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 313 V.16 2.196.634.277 3.033.208.830  
4. Phải trả người lao động 314   13.566.762.620 20.005.493.320  
5. Chi phí phải trả ngắn hạn 315 V.17 0 355.583.333  
6. Phải trả nội bộ ngắn hạn 316        
7. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 317        
8. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn 318        
9. Phải trả ngắn hạn khác 319 V.18 12.862.988.702 32.233.858.795  
10. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 320   8.225.931.030 3.840.551.650  
11. Dự phòng phải trả ngắn hạn 321        
12. Quỹ khen thưởng, phúc lợi 322   280.880.774 264.161.044  
13. Quỹ bình ổn giá 323        
14. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 324        
II. Nợ dài hạn 330   15.000.000.000 0  
1. Phải trả người bán dài hạn 331        
2. Người mua trả tiền trước dài hạn 332        
3. Chi phí phải trả dài hạn 333 V.19      
4. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh 334 V.20      
5. Phải trả nội bộ dài hạn 335 V.21      
6. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn 336        
7. Phải trả dài hạn khác 337   15.000.000.000    
8. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 338        
9. Trái phiếu chuyển đổi 339        
10. Cổ phiếu ưu đãi 340        
11. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 341        
12. Dự phòng phải trả dài hạn 342        
13. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 343        
D - VỐN CHỦ SỞ HỮU 400   12.196.886.599 11.936.886.599  
I. Vốn chủ sở hữu 410 V.22 12.196.886.599 11.936.886.599  
1. Vốn góp của chủ sở hữu 411   11.386.886.559 11.386.886.599  
- Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết 411a        
- Cổ phiếu ưu đãi 411b        
2. Thặng dư vốn cổ phần 412        
3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu 413        
4. Vốn khác của chủ sở hữu 414        
5. Cổ phiếu quỹ (*) 415        
6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản 416        
7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái 417        
8. Quỹ đầu tư phát triển 418   810.000.000 550.000.000  
9. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp 419        
10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 420        
11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 421   0 0  
- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước 421a        
- LNST chưa phân phối kỳ này 421b        
12. Nguồn vốn đầu tư XDCB 422        
13. Lợi ích cổ đông không kiểm soát 429        
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác 430   0 0  
1. Nguồn kinh phí 431 V.23      
2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 432        
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440 = 300 + 400) 440   77.800.282.675 72.004.285.707  
           
CTCP Đường bộ Lào Cai       Biểu số :KQKD  
KQKD  
   
           
Chỉ tiêu Mã số Thuyết minh Năm nay Năm trước  
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 1 VI.25 69.750.816.192 57.183.982.456  
2. Các khoản giảm trừ doanh thu 2     95.692.728  
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10= 01-02) 10   69.750.816.192 57.088.289.728  
4. Giá vốn hàng bán 11 VI.27 61.084.492.551 50.941.239.724  
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20=10 - 11) 20   8.666.323.641 6.147.050.004  
6. Doanh thu hoạt động tài chính 21 VI.26 7.619.875 29.796.380  
7. Chi phí tài chính 22 VI.28 433.127.190 306.079.307  
- Trong đó: Chi phí lãi vay 23   433.127.190 306.079.307  
8. Phần lãi lỗ trong công ty liên doanh, liên kết 24        
9. Chi phí bán hàng 25        
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp 26   6.364.704.834 4.857.799.950  
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh {30 = 20 + (21-22)-(25+26) + 24} 30   1.876.111.492 1.012.967.127  
12. Thu nhập khác 31   18.986.000 532.002.131  
13. Chi phí khác 32   234.319.882 7.207.745  
14. Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32) 40   -215.333.882 524.794.386  
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 + 40) 50   1.660.777.610 1.537.761.513  
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 VI.30 336.868.880 308.593.852  
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 52 VI.30      
18. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60=50 – 51 - 52) 60   1.323.908.730 1.229.167.661  
19. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ 61        
20. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ không kiểm soát 62        
21. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*) 70   928 863  
22. Lãi suy giảm trên cổ phiếu (*) 71        
           
CTCP Đường bộ Lào Cai       Biểu số :LCTT-TT  
LCTT-TT  
(Theo phương pháp trực tiếp) (*)  
           
Chỉ tiêu Mã số Thuyết minh Năm nay Năm trước  
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh          
1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 1   63.650.631.845 61.021.295.450  
2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ 2   -15.588.971.698 -12.678.080.374  
3. Tiền chi trả cho người lao động 3   -20.746.430.300 -18.571.055.300  
4. Tiền lãi vay đã trả 4   -448.710.523 -290.495.974  
5. Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 5   -335.968.149 -474.731.245  
6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 6   11.264.701.259    
7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 7   -35.138.995.669 -24.432.018.149  
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20   2.656.256.765 4.574.914.408  
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư          
1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 21   -12.895.340.247 -264.177.200  
2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 22   654.545.455 1.758.000.000  
3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23        
4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24        
5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25        
6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26        
7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27   7.619.875 29.796.380  
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30   -12.233.174.917 1.523.619.180  
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính          
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31        
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu  của doanh nghiệp đã phát hành 32        
3. Tiền thu từ đi vay 33   13.079.598.053 3.840.551.650  
4. Tiền trả nợ gốc vay 34   -8.694.218.673 -4.043.044.800  
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính 35        
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36        
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40   4.385.379.380 -202.493.150  
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40) 50   -5.191.538.772 5.896.040.438  
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60   7.050.078.259 1.154.037.821  
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61        
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61) 70   1.858.539.487 7.050.078.259  

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Báo cáo quản trị

CTY CP ĐƯỜNG BỘ LÀO CAI   CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc    Số: 209 BC/HĐQT   Lào Cai, ngày 24 tháng 07 năm 2017   BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY...

Thăm dò ý kiến

Vị trí các quảng cáo ?

Thống kê
  • Đang truy cập10
  • Hôm nay108
  • Tháng hiện tại2,131
  • Tổng lượt truy cập39,745
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây