Báo cáo tài chính năm 2017

Thứ hai - 02/04/2018 05:42
Báo cáo tài chính năm 2017
  Đơn vị báo cáo: Công ty Cổ phần đường bộ Lào Cai   Mẫu số B02-DN
  Địa chỉ: SN 311 - Đ. Hoàng Liên - P.Cốc Lếu - TP Lào Cai   ( Ban hành theo TT số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC )
         
 
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN  
  Tại ngày 31/12/2017
   
                                    Đơn vị tính VNĐ
  Tài sản Mã số Thuyết minh Số cuối kỳ        Số đầu kỳ          
 
  1 2 3 4 5
  A-TÀI SẢN NGẮN HẠN (100=110+120+130+140+150) 100   65.997.467.486 49.395.500.619
  I - Tiền và các khoản tương đương tiền 110   7.050.078.259 1.154.037.821
    1. Tiền 111 V.01 7.050.078.259 454.037.821
    2. Các khoản tương đương tiền 112     700.000.000
  II - Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 V.02    
    1. Chứng khoán kinh doanh 121      
    2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*) 122      
    3. Đầu tư đến ngày đáo hạn 123      
  III - Các khoản phải thu ngắn hạn 130   27.851.681.167 24.241.870.351
    1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng 131   27.368.509.646 24.177.639.438
    2. Trả trước cho người bán ngắn hạn 132   267.247.071 43.377.761
    3. Phải thu nội bộ ngắn hạn 133      
    4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch HĐ XD  134      
    5. Phải thu về cho vay ngắn hạn  135      
    6. Phải thu ngắn hạn khác 136 V.03 215.924.450 20.853.152
    7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi(*) 137      
    8. Tài sản thiếu chờ xử lý 139      
  IV - Hàng tồn kho 140   31.095.708.060 23.999.592.447
    1. Hàng tồn kho 141 V.04 31.095.708.060 23.999.592.447
    2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho(*) 149      
  V - Tài sản ngắn hạn khác 150   0 0
    1. Chi phí trả trước ngắn hạn  151      
    2. Thuế GTGT được khấu trừ 152      
    3. Thuế và các khoản khác phải thu nhà nước 153 V.05    
    4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 154      
    5. Tài sản ngắn hạn khác  158      
  B - TÀI SẢN DÀI HẠN (200=210+220+240+250+260) 200   6.006.818.221 6.656.796.707
  I - Các khoản phải thu dài hạn 210   -114.720.650  
    1. Phải thu dài hạn của khách hàng 211      
    2. Trả trước cho người bán dài hạn 212      
    3. Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc 213      
    4. Phải thu dài hạn nội bộ 214 V.06    
    5. Phải thu về cho vay dài hạn 215      
    6. Phải thu dài hạn khác 216 V.07    
    7. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi(*) 219   -114.720.650  
  II - Tài sản cố định 220   6.097.932.871 6.528.126.707
    1. Tài sản cố định hữu hình 221 V.08 6.097.932.871 6.528.126.707
               - Nguyên giá 222   11.149.303.365 12.411.923.401
               - Giá trị hao mòn luỹ kế(*) 223   -5.051.370.494 -5.883.796.694
    2. Tài sản cố đinh thuê tài chính 224 V.09    
               - Nguyên giá 225      
               - Giá trị hao mòn luỹ kế(*) 226      
    3. Tài sản cố định vô hình 227 V.10 0 0
               - Nguyên giá 228   40.000.000 40.000.000
               - Giá trị hao mòn luỹ kế(*) 229   -40.000.000 -40.000.000
  III - Bất động sản đầu tư  230 V.12    
               - Nguyên giá 231      
               - Giá trị hao mòn luỹ kế(*) 232      
  IV- Tài sản dở dang dài hạn 240      
    1. Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang dài hạn 241      
    2. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 242      
  V - Các khoản đầu tư tài chính 250      
    1. Đầu tư vào công ty con 251      
    2. Đầu tư vào công ty doanh liên kết  252      
    3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 253      
    4. Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn (*) 254 V.13    
    5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 255      
  VI - Tài sản dài hạn khác 260   23.606.000 128.670.000
    1. Chi phí trả trước dài hạn 261 V.14 23.606.000 128.670.000
    2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 V.21    
    3. Thiết bị vật tư phụ tùng thay thế dài hạn 263      
    4. Tài sản dài hạn khác 268      
  TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270 = 100+200) 270   72.004.285.707 56.052.297.326
  C - NỢ PHẢI TRẢ ( 300 = 310+330 ) 300   60.067.399.108 44.415.410.727
  I - Nợ ngắn hạn 310   60.067.399.108 44.415.410.727
     1. Phải trả người bán ngắn hạn 311   315.556.136 941.196.000
     2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn 312   18.986.000 18.986.000
     3. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước 313 V.16 3.033.208.830 769.979.953
     4. Phải trả người lao động 314   20.005.493.320 11.794.476.620
     5. Chi phí phải trả ngắn hạn 315 V.17 355.583.333  
     6. Phải trả nội bộ ngắn hạn 316      
     7. Phải trả theo tiến độ kế hoạch HĐXD 317      
     8. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn 318      
     9. Phải trả ngắn hạn khác 319 V.18 32.233.858.795 26.652.561.971
    10. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 320   3.840.551.650 4.043.044.800
    11. Dự phòng phải trả ngắn hạn 321      
    12. Quỹ khen thưởng, phúc lợi 322   264.161.044 195.165.383
    13. Quỹ bình ổn giá 323      
    14. Giao dịch mua bán lại trái phiếu chinh phủ 324      
  II - Nợ dài hạn 330   0 0
     1. Phải trả người bán dài hạn 331      
     2. Người mua trả tiền trước dài hạn 332      
     3. Chi phí phải trả dài hạn  333 V.19    
     4. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh 334 V.20    
     5. Phải trả nội bộ dài hạn 335 V.21    
     6. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn 336      
     7. Phải trả dài hạn khác 337      
     8. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 338      
     9. Trái phiếu chuyển đổi 339      
     10. Cổ phiếu ưu đãi 340      
     11. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 341      
     12. Dự phòng phải trả dài hạn 342      
      13. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ  343      
  D - VỐN CHỦ SỞ HỮU ( 400 = 410+430 ) 400   11.936.886.599 11.636.886.599
  I-  Vốn chủ sở hữu 410 V.22 11.936.886.599 11.636.886.599
      1. Vốn góp của chủ sở hữu 411   11.386.886.599 11.386.886.599
      Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết 411a      
      Cổ phiếu ưu đãi 411b      
      2. Thặng dư vốn cổ phần 412      
      3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu 413      
      4. Vốn khác của chủ sở hữu 414      
      5. Cổ phiếu quỹ (*) 415      
      6. Chênh lệch đánh giá tại tài sản 416      
      7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái 417      
      8. Qũi đầu tư phát triển 418   550.000.000 250.000.000
      9. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp 419      
      10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 420      
      11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 421      
               LNST chưa phân phối luỹ kế đến cuối kỳ trước 421a      
              LNST chưa phân phối kỳ này 421b      
      12. Nguồn vốn đầu tư XDCB 422      
  II - Nguồn kinh phí và quỹ khác 430   0 0
       1. Nguồn kinh phí 431 V.23    
       2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 432      
  TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440=300+400) 440   72.004.285.707 56.052.297.326
           
      Lập ngày 29 tháng  03  năm 2017
  Kế toán trưởng ( Lập biểu )   Giám đốc
  ( đã ký )   ( đã ký )
           
           
           
  Nguyễn Thị Loan   Cù Ngọc chung
Đơn vị báo cáo: Công ty Cổ phần đường bộ Lào Cai         Mẫu số B02-DN
Địa chỉ: SN 311 - Đ.Hoàng Liên - P. Cốc Lếu - TP Lào Cai         ( Ban hành theo TT số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC )
           
  BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH        
  ( Từ ngày 29/02/2016 đến ngày 31/12/2016        
          Đơn vị tính: đồng
STT CHỈ TIÊU  Mã số  Thuyết minh SỐ CUỐI KỲ SỐ ĐẦU KỲ
1 2 3 4 5 6
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 VI.25           57.183.982.456           38.544.236.920
2  Các khoản giảm trừ 02                    95.692.728                995.240.908
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ ( 10 = 01-02 ) 10          57.088.289.728        37.548.996.012
4 Giá vốn hàng bán 11 VI.27           50.941.239.724           32.894.926.428
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ( 20 = 10-11 ) 20            6.147.050.004          4.654.069.584
6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 VI.26                  29.796.380                  46.544.692
7 Chi phí tài chính  22 VI.28                306.079.307                171.760.885
    Trong đó: Lãi vay phải trả 23                  306.079.307                171.760.885
8 Chi phí bán hàng 25                                   -                                   -  
9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 26               4.857.799.950             3.453.853.597
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh { 30 =  20 + (21-22) - (25+26) } 30            1.012.967.127          1.074.999.794
11 Thu nhập khác 31                  532.002.131                192.072.957
12 Chi phí khác 32                      7.207.745                    9.497.751
13 Lợi nhuận khác ( 40 = 31-32 ) 40               524.794.386             182.575.206
14 Tổng lợi nhuận trước thuế ( 50 = 30+40 ) 50            1.537.761.513          1.257.575.000
15 Tổng lợi nhuận chịu thuế TNDN        
16 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp 51 VI.30                308.593.852                251.515.000
17 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại  52 VI.30    
18  Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp ( 60 = 50-51-52 ) 60            1.229.167.661          1.006.060.000
19 Lãi cơ bản trên cổ phiếu 70      
20 Lãi suy giảm trên cổ phiếu 71      
           
      Lập ngày 31 tháng 12 năm 2017
  Kế toán trưởng ( Lập biểu )   Giám đốc
  ( đã ký )   ( đã ký )
           
           
  Nguyễn Thị Loan   Cù Ngọc Chung
           
           
  CÔNG TY CỔ PHẦN ĐƯỜNG BỘ LÀO CAI        
  SỐ 311, ĐƯỜNG HOÀNG LIÊN, PHƯỜNG CỐC LẾU, TP LÀO CAI  
           
  BẢNG LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ (TT200)        
  TỪ NGÀY 01/01/2017 ĐẾN NGÀY 31/12/2017        
           
TT Chỉ tiêu Mã số Thuyết minh Kỳ này Kỳ trước
I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh        
1 Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 1   61.021.295.450 29.615.543.450
2 Tiền chi trả cung cấp hàng hoá và dịch vụ 2   -12.678.080.374 -3.975.450.769
3 Tiền chi trả cho người lao động 3   -18.571.055.300 -8.964.568.184
4 Tiền chi trả lãi vay 4   -290.495.974 -171.760.885
5 Tiền chi nộp thuế Thu nhập doanh nghiệp 5   -474.731.245  
6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 6     455.399.027
7 Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh 7   -24.432.018.149 -26.901.179.856
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động sản xuất kinh doanh
  ( 20 = 1+2+3+4+5+6+7 )
20   4.574.914.408 -9.942.017.217
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư        
1 Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 21   -264.177.200 -2.306.040.000
2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 22   1.758.000.000 135.816.957
3 Tiền chi cho vay, mua bán CCDC của đơn vị khác 23      
4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24      
5 Tiền chi đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác 25      
6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 27      
7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 28   29.796.380 46.544.692
    Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
( 30 = 21+22+23+24+25+27+28 )
30   1.523.619.180 -2.123.678.351
III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính        
1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31      
2 Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành 32      
3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33   3.840.551.650 6.443.044.800
4 Tiền chi trả nợ gốc vay 34   -4.043.044.800 -5.675.721.589
5 Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35      
6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36      
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
( 40 = 31+32+33+34+35+36 )
40   -202.493.150 767.323.211
IV Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40) 50   5.896.040.438 -11.298.372.357
V Tiền và tương đương tiền tồn đầu kỳ 60   1.154.037.821 12.452.410.178
VI Anh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61      
VII Tiền và tương đương tiền tồn cuối kỳ (70 = 50+60+61) 70   7.050.078.259 1.154.037.821
           
      Lập ngày 31 tháng 12 năm 2017
  Kế toán trưởng ( Lập biểu )   Giám đốc
  ( đã ký )   ( đã ký )
           
           
  Nguyễn Thị Loan   Cù Ngọc Chung
Chú ý: Việc đăng lại bài viết trên ở website hoặc các phương tiện truyền thông khác mà không ghi rõ nguồn http://nukeviet.vn là vi phạm bản quyền

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Báo cáo quản trị

CTY CP ĐƯỜNG BỘ LÀO CAI   CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc    Số: 209 BC/HĐQT   Lào Cai, ngày 24 tháng 07 năm 2017   BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY...

Thăm dò ý kiến

Vị trí các quảng cáo ?

Thống kê
  • Đang truy cập10
  • Hôm nay173
  • Tháng hiện tại1,582
  • Tổng lượt truy cập16,082
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây