Báo cáo tài chính năm 2016

Thứ ba - 28/03/2017 23:21
Đơn vị báo cáo: Công ty Cổ phần đường bộ Lào Cai   Mẫu số B02-DN
Địa chỉ: SN 311 - Đ. Hoàng Liên - P.Cốc Lếu - TP Lào Cai   ( Ban hành theo TT số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC )
       
b¶ng c©n ®èi kÕ to¸n
Tại ngày 31/12/2016
 
                                  Đơn vị tính VNĐ
Tài sản Mã số Thuyết minh Số cuối kỳ        Số đầu kỳ          
1 2 3 4 5
A-TÀI SẢN NGẮN HẠN (100=110+120+130+140+150) 100   49 395 500 619 42 571 606 379
I - Tiền và các khoản tương đương tiền 110   1 154 037 821 12 452 410 178
  1. Tiền 111 V.01 454 037 821 12 452 410 178
  2. Các khoản tương đương tiền 112   700 000 000  
II - Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 V.02    
  1. Chứng khoán kinh doanh 121      
  2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*) 122      
  3. Đầu tư đến ngày đáo hạn 123      
III - Các khoản phải thu ngắn hạn 130   24 241 870 351 13 045 068 607
  1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng 131   24 177 639 438 12 446 979 045
  2. Trả trước cho người bán ngắn hạn 132   43 377 761 1 623 851
  3. Phải thu nội bộ ngắn hạn 133      
  4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch HĐ XD  134      
  5. Phải thu về cho vay ngắn hạn  135      
  6. Phải thu ngắn hạn khác 136 V.03 20 853 152 596 465 711
  7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi(*) 137      
  8. Tài sản thiếu chờ xử lý 139      
IV - Hàng tồn kho 140   23 999 592 447 16 475 808 936
  1. Hàng tồn kho 141 V.04 23 999 592 447 16 475 808 936
  2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho(*) 149      
V - Tài sản ngắn hạn khác 150   0 598 318 658
  1. Chi phí trả trước ngắn hạn  151      
  2. Thuế GTGT được khấu trừ 152     598 318 658
  3. Thuế và các khoản khác phải thu nhà nước 153 V.05    
  4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 154      
  5. Tài sản ngắn hạn khác  158      
B - TÀI SẢN DÀI HẠN (200=210+220+240+250+260) 200   6 656 796 707 6 350 220 550
I - Các khoản phải thu dài hạn 210      
  1. Phải thu dài hạn của khách hàng 211      
  2. Trả trước cho người bán dài hạn 212      
  3. Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc 213      
  4. Phải thu dài hạn nội bộ 214 V.06    
  5. Phải thu về cho vay dài hạn 215      
  6. Phải thu dài hạn khác 216 V.07    
  7. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi(*) 219      
II - Tài sản cố định 220   6 528 126 707 6 073 979 197
  1. Tài sản cố định hữu hình 221 V.08 6 528 126 707 6 073 979 197
             - Nguyên giá 222   12 411 923 401 12 936 663 832
             - Giá trị hao mòn luỹ kế(*) 223   -5 883 796 694 -6 862 684 635
  2. Tài sản cố đinh thuê tài chính 224 V.09    
             - Nguyên giá 225      
             - Giá trị hao mòn luỹ kế(*) 226      
  3. Tài sản cố định vô hình 227 V.10 0 0
             - Nguyên giá 228   40 000 000 40 000 000
             - Giá trị hao mòn luỹ kế(*) 229   -40 000 000 -40 000 000
III - Bất động sản đầu tư  230 V.12    
             - Nguyên giá 231      
             - Giá trị hao mòn luỹ kế(*) 232      
IV- Tài sản dở dang dài hạn 240      
  1. Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang dài hạn 241      
  2. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 242      
V - Các khoản đầu tư tài chính 250      
  1. Đầu tư vào công ty con 251      
  2. Đầu tư vào công ty doanh liên kết  252      
  3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 253      
  4. Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn (*) 254 V.13    
  5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 255      
VI - Tài sản dài hạn khác 260   128 670 000 276 241 353
  1. Chi phí trả trước dài hạn 261 V.14 128 670 000 276 241 353
  2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 V.21    
  3. Thiết bị vật tư phụ tùng thay thế dài hạn 263      
  4. Tài sản dài hạn khác 268      
TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270 = 100+200) 270   56 052 297 326 48 921 826 929
C - NỢ PHẢI TRẢ ( 300 = 310+330 ) 300   44 415 410 727 37 534 940 330
I - Nợ ngắn hạn 310   44 415 410 727 37 534 940 330
   1. Phải trả người bán ngắn hạn 311   941 196 000 653 496 500
   2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn 312   18 986 000  
   3. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước 313 V.16 769 979 953 30 364 277
   4. Phải trả người lao động 314   11 794 476 620 4 887 142 585
   5. Chi phí phải trả ngắn hạn 315 V.17    
   6. Phải trả nội bộ ngắn hạn 316      
   7. Phải trả theo tiến độ kế hoạch HĐXD 317      
   8. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn 318      
   9. Phải trả ngắn hạn khác 319 V.18 26 652 561 971 28 681 159 996
  10. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 320   4 043 044 800 3 275 721 589
  11. Dự phòng phải trả ngắn hạn 321      
  12. Quỹ khen thưởng, phúc lợi 322   195 165 383 7 055 383
  13. Quỹ bình ổn giá 323      
  14. Giao dịch mua bán lại trái phiếu chinh phủ 324      
II - Nợ dài hạn 330   0 0
   1. Phải trả người bán dài hạn 331      
   2. Người mua trả tiền trước dài hạn 332      
   3. Chi phí phải trả dài hạn  333 V.19    
   4. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh 334 V.20    
   5. Phải trả nội bộ dài hạn 335 V.21    
   6. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn 336      
   7. Phải trả dài hạn khác 337      
   8. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 338      
   9. Trái phiếu chuyển đổi 339      
   10. Cổ phiếu ưu đãi 340      
   11. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 341      
   12. Dự phòng phải trả dài hạn 342      
    13. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ  343      
D - VỐN CHỦ SỞ HỮU ( 400 = 410+430 ) 400   11 636 886 599 11 386 886 599
I-  Vốn chủ sở hữu 410 V.22 11 636 886 599 11 386 886 599
    1. Vốn góp của chủ sở hữu 411   11 386 886 599 11 386 886 599
    Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết 411a      
    Cổ phiếu ưu đãi 411b      
    2. Thặng dư vốn cổ phần 412      
    3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu 413      
    4. Vốn khác của chủ sở hữu 414      
    5. Cổ phiếu quỹ (*) 415      
    6. Chênh lệch đánh giá tại tài sản 416      
    7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái 417      
    8. Qũi đầu tư phát triển 418   250 000 000  
    9. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp 419      
    10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 420      
    11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 421      
             LNST chưa phân phối luỹ kế đến cuối kỳ trước 421a      
            LNST chưa phân phối kỳ này 421b      
    12. Nguồn vốn đầu tư XDCB 422      
II - Nguồn kinh phí và quỹ khác 430   0 0
     1. Nguồn kinh phí 431 V.23    
     2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 432      
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440=300+400) 440   56 052 297 326 48 921 826 929
         
    Lập ngày 28 tháng  02  năm 2017
Kế toán trưởng ( Lập biểu )   Giám đốc
( Ký, họ tên )   ( Ký, họ tên, đóng dấu )
         
         
         
         
Ngô Thị Hường   Cù Kiên Quyết

Đơn vị báo cáo: Công ty Cổ phần đường bộ Lào Cai   Mẫu số B02-DN
Địa chỉ: SN 311 - Đ.Hoàng Liên - P. Cốc Lếu - TP Lào Cai   ( Ban hành theo TT số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC )
             
  BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
  ( Từ ngày 29/02/2016 đến ngày 31/12/2016
            Đơn vị tính: đồng
  STT CHỈ TIÊU  Mã số  Thuyết minh SỐ CUỐI KỲ SỐ ĐẦU KỲ
  1 2 3 4 5 6
  1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 VI.25            38 544 236 920            41 281 499 451
  2  Các khoản giảm trừ 02                   995 240 908                 359 436 363
  3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ ( 10 = 01-02 ) 10          37 548 996 012        40 922 063 088
  4 Giá vốn hàng bán 11 VI.27            32 894 926 428            36 712 061 368
  5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ( 20 = 10-11 ) 20            4 654 069 584          4 210 001 720
  6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 VI.26                   46 544 692                   59 190 015
  7 Chi phí tài chính  22 VI.28                 171 760 885                 322 449 903
      Trong đó: Lãi vay phải trả 23                   171 760 885                 322 449 903
  8 Chi phí bán hàng 25                                   -                                   -  
  9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 26                3 453 853 597              3 941 015 658
  10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh { 30 =  20 + (21-22) - (25+26) } 30            1 074 999 794                  5 726 174
  11 Thu nhập khác 31                   680 801 454                     9 545 454
  12 Chi phí khác 32                   498 226 248                                 -  
  13 Lợi nhuận khác ( 40 = 31-32 ) 40                182 575 206                  9 545 454
  14 Tổng lợi nhuận trước thuế ( 50 = 30+40 ) 50            1 257 575 000                15 271 628
  15 Tổng lợi nhuận chịu thuế TNDN                      37 346 564
  16 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp 51 VI.30                 251 515 000                     8 216 244
  17 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại  52 VI.30    
  18  Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp ( 60 = 50-51-52 ) 60            1 006 060 000                  7 055 384
  19 Lãi cơ bản trên cổ phiếu 70      
  20 Lãi suy giảm trên cổ phiếu 71      
             
        Lập ngày 28  tháng 02  năm 2017
    Kế toán trưởng ( Lập biểu )   Giám đốc
             
             
             
             
             
    Ngô Thị Hường   Cù Kiên Quyết

/uploads/news/2017_03/bctc-2016.xls

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Báo cáo quản trị

CTY CP ĐƯỜNG BỘ LÀO CAI   CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc    Số: 209 BC/HĐQT   Lào Cai, ngày 24 tháng 07 năm 2017   BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY...

Thăm dò ý kiến

Giao diện trang web?

Thống kê
  • Đang truy cập19
  • Hôm nay173
  • Tháng hiện tại1,591
  • Tổng lượt truy cập16,091
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây